[Cập Nhật] Bảng Quy Cách Ống Inox Chi Tiết Và Đầy Đủ Nhất

Trong ngành công nghiệp cơ khí, chế tạo, thực phẩm và y tế, ống inox đóng vai trò quan trọng trong hệ thống đường ống dẫn chất lỏng, khí và các ứng dụng khác. Để đảm bảo chất lượng và sự đồng bộ trong quá trình sản xuất và lắp đặt, việc tuân thủ đúng quy cách ống inox là vô cùng cần thiết. Hãy cùng Inox Yến Thanh tìm hiểu chi tiết quy cách ống inox trong bài viết dưới đây!

Quy Cách Ống Inox Là Gì?

Quy cách ống inox là tập hợp các thông số kỹ thuật của ống inox bao gồm:

  • Đường kính ngoài (OD – Outside Diameter): Đo lường kích thước bên ngoài của ống.
  • Độ dày thành ống (Thickness): Độ dày lớp inox ảnh hưởng đến độ bền, khả năng chịu áp suất.
  • Chiều dài ống (Length): Ống inox thường có chiều dài tiêu chuẩn từ 6m đến 12m.
  • Chất liệu inox: Phổ biến nhất là inox 201, inox 304, inox 316, inox 430.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: Ống inox được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, DIN, ISO.

Nắm rõ các quy cách này giúp doanh nghiệp lựa chọn được loại ống inox phù hợp với nhu cầu sử dụng, đảm bảo hiệu suất làm việc và độ bền của sản phẩm.

Quy Cách Ống Inox Là Gì?

Bảng Quy Cách Ống Inox Chi Tiết Và Đầy Đủ Nhất

Dưới đây là bảng quy cách ống inox theo các loại kích thước thông dụng trên thị trường.

Bảng quy cách ống inox 304 ở dạng ống tròn với chiều dài tiêu chuẩn là 6m

Đường kính ống (mm) Độ dày thép (mm)
0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,5 2 2,5 3 4
  Khối lượng (kg)
8 0,3 0,4 0,6 0,7 0,8 0,9                  
9,5 0,4 0,5 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,3              
12,7 0,6 0,7 0,9 1,1 1,2 1,4 1,6 1,7 1,9 2          
15,9 0,7 0,9 1,1 1,4 1,6 1,8 2 2,2 2,4 2,6          
19,1 0,8 1,1 1,4 1,6 1,9 2,2 2,4 2,7 2,9 3,2 3,9        
21,7     1,6 1,9 2,2 2,5 2,8 3,1 3,4 3,6 4,5 5,8 7,1 8,3  
22,2 1 1,3 1,6 1,9 2,3 2,6 2,8 3,1 3,4 3,7 4,6        
25,4   1,5 1,8 2,2 2,6 2,9 3,3 3,6 4 4,3 5,3        
27,2     2 2,4 2,7 3,1 3,5 3,9 4,2 4,6 5,7 7,5 9,1    
31,8   1,9 2,3 2,8 3,2 3,7 4,1 4,6 5 5,4 6,7 8,8      
34     2,5 3 3,4 3,9 4,4 4,9 5,4 5,8 7,2 9,5 11,6    
38,1   2,2 2,8 3,3 3,9 4,4 5 5,5 6 6,5 8,1 10,7      
42,2     3,1 3,7 4,3 4,9 5,5 6,1 6,7 7,3 9 11,9 14,7 17,4  
42,7       3,7 4,3 5 5,6 6,2 6,8 7,4 9,1 12 14,9 17,6  
48,6       4,3 5 5,7 6,3 7 7,7 8,4 10,4 13,8 17 20,2 26,7
50,8       4,5 5,2 5,9 6,6 7,4 8,1 8,8 10,9 14,4 17,9    
60,5       5,3 6,2 7,1 7,9 8,8 9,7 10,5 13,1 17,3 21,4 25,5 28
63,5       5,6 6,5 7,4 8,3 9,2 10,2 11,1 13,8 18,2 22,6    
76,3         7,8 8,9 10 11,1 12,2 13,3 16,6 22 27,3 32,5 43,2
89,1             11,7 13 14,3 15,6 19,4 25,8 32 38,2 50,9
101,6               14,9 16,3 17,8 22,2 29,5 36,6 43,7 58,3
114,3               16,8 18,4 20,1 25 33,2 41,3 49,4 65,9

Quy cách ống inox đúc DN6 Phi 10.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0,28
DN6 10.3 1.45 SCH30 0,32
DN6 10.3 1.73 SCH40 0.37
DN6 10.3 1.73 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 2.41 SCH80 0.47
DN6 10.3 2.41 SCH. XS 0.47

Quy cách ống inox đúc DN8 Phi 13.7

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN8 13.7 1.65 SCH10 0,49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0,54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 3.02 SCH. XS 0.80

Quy cách ống inox đúc DN10 Phi 17.1

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN10 17.1 1.65 SCH10 0,63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0,70
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 0.10
DN10 17.1 3.20 SCH. XS 0.10

Quy cách ống inox đúc DN15 Phi 21.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH. XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH. XXS 2.55

Quy cách ống inox đúc DN20 Phi 27

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN 20 26,7 1,65 SCH5 1,02
DN 20 26,7 2,1 SCH10 1,27
DN 20 26,7 2,87 SCH40 1,69
DN 20 26,7 3,91 SCH80 2,2
DN 20 26,7 7,8 XXS 3,63

Quy cách ống inox đúc DN25 Phi 34

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN25 33,4 1,65 SCH5 1,29
DN25 33,4 2,77 SCH10 2,09
DN25 33,4 3,34 SCH40 2,47
DN25 33,4 4,55 SCH80 3,24
DN25 33,4 9,1 XXS 5,45

Quy cách ống inox đúc DN32 Phi 42

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN32 42,2 1,65 SCH5 1,65
DN32 42,2 2,77 SCH10 2,69
DN32 42,2 2,97 SCH30 2,87
DN32 42,2 3,56 SCH40 3,39
DN32 42,2 4,8 SCH80 4,42
DN32 42,2 9,7 XXS 7,77

Quy cách ống inox đúc DN40 Phi 48.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN40 48,3 1,65 SCH5 1,9
DN40 48,3 2,77 SCH10 3,11
DN40 48,3 3,2 SCH30 3,56
DN40 48,3 3,68 SCH40 4,05
DN40 48,3 5,08 SCH80 5,41
DN40 48,3 10,1 XXS 9,51

Quy cách ống inox đúc DN50 Phi 60

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN50 60,3 1,65 SCH5 2,39
DN50 60,3 2,77 SCH10 3,93
DN50 60,3 3,18 SCH30 4,48
DN50 60,3 3,91 SCH40 5,43
DN50 60,3 5,54 SCH80 7,48
DN50 60,3 6,35 SCH120 8,44
DN50 60,3 11,07 XXS 13,43

Quy cách ống inox đúc DN65 Phi 73

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN65 73 2,1 SCH5 3,67
DN65 73 3,05 SCH10 5,26
DN65 73 4,78 SCH30 8,04
DN65 73 5,16 SCH40 8,63
DN65 73 7,01 SCH80 11,4
DN65 73 7,6 SCH120 12,25
DN65 73 14,02 XXS 20,38

Quy cách ống inox đúc DN65 Phi 76

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN65 76 2,1 SCH5 3,83
DN65 76 3,05 SCH10 5,48
DN65 76 4,78 SCH30 8,39
DN65 76 5,16 SCH40 9,01
DN65 76 7,01 SCH80 11,92
DN65 76 7,6 SCH120 12,81
DN65 76 14,02 XXS 21,42

Quy cách ống inox đúc DN80 Phi 90

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN80 88,9 2,11 SCH5 4,51
DN80 88,9 3,05 SCH10 6,45
DN80 88,9 4,78 SCH30 9,91
DN80 88,9 5,5 SCH40 11,31
DN80 88,9 7,6 SCH80 15,23
DN80 88,9 8,9 SCH120 17,55
DN80 88,9 15,2 XXS 27,61

Địa Chỉ Cung Cấp Ống Inox Chất Lượng – Inox Yến Thanh

Nếu bạn đang tìm kiếm ống inox đạt chuẩn chất lượng với quy cách ống inox chính xác, Inox Yến Thanh là sự lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi chuyên cung cấp đa dạng các loại ống inox tròn, vuông, chữ nhật theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, DIN. Các sản phẩm được sản xuất từ chất liệu inox cao cấp như inox 201, inox 304, inox 316, đảm bảo độ bền, khả năng chống ăn mòn và đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Bên cạnh đó, Inox Yến Thanh cam kết mang đến mức giá thành cạnh tranh, giúp khách hàng tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng sản phẩm. Chúng tôi có sẵn hàng số lượng lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc, cùng với đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn tiêu chuẩn ống inox phù hợp nhất. Hãy liên hệ ngay để được báo giá chi tiết và đặt hàng nhanh nhất!

Trả lời

0
    0
    Giỏ hàng
    Giỏ hàng trống